Thước kéo sơn
Loại :Film Casting Knife
Model : 2325

Giới thiệu
- Dao đúc phim cung cấp khoảng cách khe hở có thể điều chỉnh để có tính linh hoạt tối đa.
- Khoảng cách khe hở có thể điều chỉnh để linh hoạt tối đa
- Có sẵn cho khoảng cách khe hở từ 0 đến 150 mil hoặc 0 đến 3800 µm
- Sử dụng micromet có độ chính xác cao để thiết lập khe hở
- Nhiều lựa chọn chiều rộng phim
- Khoảng trống: 0-3800 μm
- Chiều rộng lưỡi: 5,1 cm
- Khoảng cách khe hở có thể điều chỉnh để linh hoạt tối đa
- Có sẵn cho khoảng cách khe hở từ 0 đến 150 mil hoặc 0 đến 3800 µm
- Sử dụng micromet có độ chính xác cao để thiết lập khe hở
- Nhiều lựa chọn chiều rộng phim
- Cân nặng Thước kéo sơn 0,5 kg
- Cân nặng Thước kéo sơn 1,2 lb
- Kích thước Thước kéo sơn : L x W x H 7,6 x 6,4 x 10 cm
- Kích thước Thước kéo sơn: L x W x H 3 x 2,5 x 4 in
- Đơn vị đo lường microns
- Độ rộng của lưỡi kiếm 5,1 cm
- Khoảng trống khoảng cách 0 – 3800 µm
- ASTM D823
- ASTM D763-06(2019) Tiêu chuẩn Quy cách kỹ thuật cho Bột Màu Ốm Tự nhiên và Nướng
- Mục đích:
- Xác định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm cho bột màu ốm tự nhiên và nướng (umber).
- Đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của bột màu umber sử dụng trong các ứng dụng như sơn, mực in, nhựa, v.v.
- Phạm vi:
- Áp dụng cho bột màu umber tự nhiên và nướng, bao gồm cả dạng bột thô và dạng nghiền mịn.
- Quy định các đặc tính như màu sắc, độ che phủ, hàm lượng các tạp chất, kích thước hạt, v.v.
- Phân loại:
- Bột màu umber được phân loại dựa trên nguồn gốc (tự nhiên hoặc nướng), màu sắc (vàng, đỏ), và độ mịn.
- Yêu cầu kỹ thuật:
- Màu sắc: Màu sắc phải phù hợp với tiêu chuẩn quy định cho từng loại umber.
- Độ che phủ: Đánh giá khả năng che lấp bề mặt của bột màu.
- Hàm lượng tạp chất: Giới hạn hàm lượng các tạp chất như cát, đất sét, các chất hữu cơ.
- Kích thước hạt: Quy định kích thước hạt tối đa cho phép.
- Độ bền màu: Đánh giá khả năng chịu ánh sáng, nhiệt độ và các tác nhân hóa học.
- Độ bền hóa chất: Đánh giá khả năng chịu tác động của các hóa chất thông thường sử dụng trong công nghiệp sơn.
- Phương pháp thử:
- Phương pháp vật lý: Xác định màu sắc, độ che phủ, kích thước hạt bằng các thiết bị đo chuyên dụng.
- Phương pháp hóa học: Xác định hàm lượng các tạp chất, độ bền màu, độ bền hóa chất.
- Phương pháp quang học: Đánh giá màu sắc bằng máy đo màu
- Đóng gói và bảo quản:
- Bột màu umber được đóng gói trong bao bì kín, tránh ẩm và ánh sáng trực tiếp.
- Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát.
- Ứng dụng:
- Bột màu umber được sử dụng rộng rãi trong ngành sơn, mực in, nhựa, mỹ phẩm, và các ngành công nghiệp khác.
- Mục đích:
- Đặt lớp nền cần phủ lên bề mặt nhẵn
- Đặt Thước kéo sơn với độ sâu khe hở mong muốn trên bề mặt
- Đổ lớp phủ phía trước khe hở theo hướng kéo
- Kéo Thước kéo sơn ở tốc độ đồng đều (khoảng 25 mm / s)
- Đặt ngay dụng cụ bôi vào dung môi làm sạch đã pha loãng và làm sạch bằng bàn chải



Reviews
There are no reviews yet.